Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi trong giây lát!
- Trang Chủ » Sản Phẩm » Âm Thanh Chuyên Nghiệp
Soundcard Yamaha URX22C
Audio/MIDI Interface USB-C 2-in/2-out hỗ trợ 32-bit/192 kHz, 2 combo inputs, DSP-powered mixing và hiệu ứng cho workflow sáng tạo mượt mà.
- Audio/MIDI Interface USB Type-C hỗ trợ 32-bit integer / 192 kHz
- Cổng vào và ra MIDI
- 2 tiền khuếch đại micro D-PRE với nguồn phantom +48 V và công tắc Mono
- Hai cổng đầu vào kết hợp Mic/Line: XLR / jack 6.3 mm – công tắc Hi-Z trên cổng đầu vào số 2 dành cho guitar điện
- Hai cổng line output TRS, một cổng tai nghe
- Kênh trộn đầu vào: 2 mono + 3 stereo loopback + 1 FX
- Bus: 1 MIX (Stereo) + 1 FX + 1 STEREO
- Loopback ba kênh cho phép thiết lập phát trực tiếp và giao tiếp linh hoạt
- Hiệu ứng được xử lý bởi DSP tích hợp và Basic FX Suite giúp âm thanh đạt chất lượng chuyên nghiệp
- Giám sát DSP không trễ với FX giúp cải thiện hiệu suất trình diễn
- Vỏ kim loại bền chắc
- Bao gồm: Cubase AI (PC), Cubasis LE (iPhone/iPad), Steinberg Plus và cáp USB
- Nguồn điện USB 3.0 (yêu cầu bộ nguồn tùy chọn khi sử dụng USB 2.0)
- Kích thước (R x C x S): 159 x 47 x 159 mm (6.3" x 1.9” x 6.3”)
- Khối lượng tịnh: 1,0 kg (2,0 lb)
Tình trạng: Còn hàng
Hỗ trợ giao hàng toàn quốc
Áp dụng chính sách đổi hàng trong 7 ngày
Bảo hành chính hãng sản phẩm lên tới 24 tháng
Ưu đãi dành riêng cho các khách hàng mới
Hình ảnh soundcard URX22C thực tế tại Quý Thành


Dù có thiết kế tối giản, URX22C mang trong mình sức mạnh sáng tạo thực thụ. Với âm thanh đạt chuẩn chuyên nghiệp, xử lý DSP linh hoạt và bộ công cụ sản xuất Steinberg đầy đủ, nó mang đến mọi thứ bạn cần để thu âm, sản xuất hoặc phát trực tiếp ở bất cứ đâu — với chất lượng và sự dễ dàng ấn tượng.
Tối giản nỗ lực, tối đa hiệu quả
URX22C là một bộ audio interface và phần mềm all-in-one được thiết kế hướng đến sự đơn giản và hiệu quả. Với DSP tùy chỉnh của Yamaha và ứng dụng trực quan dspMixFx, bạn có thể dễ dàng cân bằng bản mix, thêm hiệu ứng, và kiểm soát mức vào/ra — mà không cần kiến thức kỹ thuật chuyên sâu.
Kết hợp cùng gói phần mềm Steinberg tương thích cao, URX22C giúp việc thu và phát trực tuyến đạt chất lượng cao trở nên dễ dàng — giải phóng năng lượng sáng tạo để bạn tập trung vào âm nhạc và nội dung của mình.

Mọi thứ bắt đầu từ âm thanh
Với độ phân giải 32-bit/192 kHz và tiền khuếch đại micro D-PRE danh tiếng của Yamaha, URX22C ghi lại từng chi tiết với độ rõ ràng và chiều sâu tuyệt vời.
Dù bạn thu vocal, nhạc cụ hay podcast, bạn luôn có được âm thanh trong suốt, linh hoạt và chuyên nghiệp — mở ra hành trình rõ ràng từ cảm hứng đến sản phẩm hoàn thiện.

Vận hành đơn giản, tính năng mạnh mẽ
URX22C được thiết kế cho thao tác nhanh, trực quan, mang đến khả năng điều khiển trực tiếp mà không rườm rà. Núm âm lượng độc lập cho tai nghe và tổng đầu ra giúp bạn tinh chỉnh mức nghe dễ dàng, trong khi núm MIX cho phép hòa trộn tín hiệu trực tiếp và tín hiệu phát lại — hoàn hảo cho thu trực tiếp hoặc streaming.
Nút MONO chuyên biệt đảm bảo bản mix của bạn luôn cân bằng trên mọi hệ thống phát, giúp bạn tự tin vào âm thanh mà khán giả nghe được.

Mọi thứ bạn cần, ở bất cứ đâu
URX22C đi kèm đầy đủ công cụ để nâng tầm sản phẩm của bạn. Cubase AI mang đến bản rút gọn của DAW chuyên nghiệp Steinberg cho thu và chỉnh sửa đa track, trong khi Steinberg Plus bổ sung âm thanh, hiệu ứng và nhạc cụ ảo khơi nguồn cảm hứng.
MixKey giúp đơn giản hóa định tuyến âm thanh và phát trực tiếp, đồng thời tương thích với Elgato Stream Deck, cho phép bạn thao tác nhanh bằng một nút bấm. Với các bản cập nhật thường xuyên và khả năng tích hợp sâu, toàn bộ hệ thống của bạn sẽ phát triển cùng hành trình sáng tạo.

Hệ thống
DAW Music Production
DAW Streaming
| General specifications | I/O Connectors | Analog Input | 2 Mic/Line Combo inputs *Hi-Z switch on input 2 for electric guitar | 4 Combo inputs (2 Mic/Hi-Z, 2 Mic/Line) + 2 TRS inputs |
|---|---|---|---|---|
| Analog Output | 2 TRS | 4 TRS | ||
| USB TO HOST | 1 (USB Type-C, 32-bit) | 1 (USB Type-C, 32-bit) | ||
| Phones | 1 TRS (15 mW+15 mW @40 Ohm) | 2 TRS (100 mW+100 mW @40 Ohm) | ||
| DC | 2 (Type-C USB bus power or Type-A micro-USB DC IN) | 2 (Type-C USB bus power or Barrel type DC IN) | ||
| MIDI | 1 IN / 1 OUT | 1 IN / 1 OUT | ||
| User Interface | Dedicated software "dspMixFx", Input Gain, Mono/Stereo switch, Hi-Z for Input 2, +48V phantom power, Mix balance, Main Volume, Headphones Volume | Dedicated software "dspMixFx", Input Gain, +48V phantom power, Mix balance, Main Volume, Headphones Volume | ||
| Recording & Playback | USB | 2-track recording, 2-track playback | 6-track recording, 4-track playback | |
| Sampling frequency rate | 192 kHz - 44.1 kHz | 192 kHz - 44.1 kHz | ||
| Frequency response | +0.0/-0.4 dB (20 Hz to 22 kHz) | +0.0/-0.4 dB (20 Hz to 22 kHz) | ||
| Total harmonic distortion | [MIC/LINE/Hi-Z] 0.003 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF; [MAIN OUTPUT] 0.002 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF | [MIC/LINE/Hi-Z] 0.003 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF; [LINE IN 5-6] 0.002 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF; [MAIN OUTPUT] 0.002 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF | ||
| Dynamic range | [MIC/LINE/Hi-Z] 102 dB, [MAIN OUTPUT] 105 dB | [MIC/LINE/Hi-Z] 102 dB, [LINE IN 5-6] 106 dB, [MAIN OUTPUT] 105 dB | ||
| Gain range | 54 dB | 54 dB | ||
| Power requirements | DC5 V/0.9 A | DC12 V/1.5 A | ||
| Power consumption | 4.5 W | 7.5 W | ||
| Dimensions | W | 159 mm (6.3") | 252 mm (9.9") | |
| H | 47 mm (1.9") | 47 mm (1.9") | ||
| D | 159 mm (6.3") | 159 mm (6.3") | ||
| Net weight | 1.0 kg (2.0 lb) | 1.5 kg (3.3 lb) | ||
| Included Accessories | Setup Guide, Cubase AI License Card, Basic FX Suite License Card, Steinberg Plus License Card, USB Cable (3.1 Gen1, Type-C to Type-A, 1.0 m) | Stetup Guide, Cubase AI License Card, Basic FX Suite License Card, Steinberg Plus License Card, USB Cable (3.1 Gen1, Type-C to Type-A, 1.0 m), AC Adaptor (PA-150B) | ||
| Operating temperature | 0 to + 40 ℃ | 0 to + 40 ℃ | ||
| Outline | Mixing Capacity | Input Channels | 2 Mono + 3 Stereo loopback + 1 FX | 6 Mono + 3 Stereo loopback + 1 FX |
| Mix Buses | 2 (1 MIX + 1 Streaming Mix) | 3 (2 MIX + 1 Streaming Mix) | ||
| Stereo Buses | 1 | 2 | ||
| FX Buses | 1 | 1 | ||
| On-board processors | DSP | Gate, Compressor, Sweet Spot Morphing Channel Strip (Comp & EQ), Guitar Amp Classics (Amp Simulator), Pitch Fix (Voice Changer), Ducker, Multi-Band Compressor, Compander, Delay, REV-X (Reverb) | Gate, Compressor, Sweet Spot Morphing Channel Strip (Comp & EQ), Guitar Amp Classics (Amp Simulator), Pitch Fix (Voice Changer), Ducker, Multi-Band Compressor, Compander, Delay, REV-X (Reverb) | |
-

Đàn Piano Điện Yamaha YDP-105R
21.690.000 đMã: YDP-105R
-

Đàn Piano Điện Yamaha YDP-145R
25.890.000 đMã: YDP-145R
-

Đàn Piano Điện Yamaha YDP-165
32.390.000 đMã: YDP-165
-

Đàn Piano Điện Yamaha P-143B
14.816.000 đMã: YDP-143B
-

Đàn Organ Yamaha PSR-SX920 (ĐỘC QUYỀN)
41.990.000 đMã: PSR-SX900
-

Đàn Organ Yamaha PSR-SX600
Liên hệMã: PSR-SX600
-

Đàn Organ Yamaha PSR-SX700
Liên hệMã: PSR-SX700
Soundcard Yamaha URX22
Mã: URX22
Soundcard Yamaha URX44C
Mã: URX44C
Tủ rack RIO3224-D3
Mã: Rio3224-D3
Card âm thanh mở rộng Yamaha NY64-D
Mã: NY64-D
Cục đẩy công suất Yamaha PX3
Mã: PX3
Tủ Rack Yamaha Tio1608-D2
Mã: Tio1608-D2
HỆ THỐNG ÂM THANH DI ĐỘNG FENDER PASSPORT VENUE 600W V2
Mã: Passport Venue 600W
Hệ thống âm thanh di động Fender Passport Event 375W V2
Mã: Passport Event 375W
Bộ loa cho đàn Genos Yamaha GNS-MS01
Mã: GNS-MS01
Audio Interface Yamaha UR44
Mã: UR44
Copyright © 2023. Bản quyền thuộc về QÚY THÀNH MUSIC | Thiết kế và phát triển bởi websieutot.com





