• QUÝ THÀNH MUSIC
      Quý trọng sự chân thành

    Hotline 0916 520 087

    Address 138 Hào Nam, Q.Đống Đa, Hà Nội

    Address 189/21A đường số 12, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, TPHCM

    Soundcard Yamaha URX22C

    Soundcard Yamaha URX22C

    Liên hệ
    Mã: URX22C

    Audio/MIDI Interface USB-C 2-in/2-out hỗ trợ 32-bit/192 kHz, 2 combo inputs, DSP-powered mixing và hiệu ứng cho workflow sáng tạo mượt mà.

    • Audio/MIDI Interface USB Type-C hỗ trợ 32-bit integer / 192 kHz
    • Cổng vào và ra MIDI
    • 2 tiền khuếch đại micro D-PRE với nguồn phantom +48 V và công tắc Mono
    • Hai cổng đầu vào kết hợp Mic/Line: XLR / jack 6.3 mm – công tắc Hi-Z trên cổng đầu vào số 2 dành cho guitar điện
    • Hai cổng line output TRS, một cổng tai nghe
    • Kênh trộn đầu vào: 2 mono + 3 stereo loopback + 1 FX
    • Bus: 1 MIX (Stereo) + 1 FX + 1 STEREO
    • Loopback ba kênh cho phép thiết lập phát trực tiếp và giao tiếp linh hoạt
    • Hiệu ứng được xử lý bởi DSP tích hợp và Basic FX Suite giúp âm thanh đạt chất lượng chuyên nghiệp
    • Giám sát DSP không trễ với FX giúp cải thiện hiệu suất trình diễn
    • Vỏ kim loại bền chắc
    • Bao gồm: Cubase AI (PC), Cubasis LE (iPhone/iPad), Steinberg Plus và cáp USB
    • Nguồn điện USB 3.0 (yêu cầu bộ nguồn tùy chọn khi sử dụng USB 2.0)
    • Kích thước (R x C x S): 159 x 47 x 159 mm (6.3" x 1.9” x 6.3”)
    • Khối lượng tịnh: 1,0 kg (2,0 lb)

    Tình trạng: Còn hàng

     Hỗ trợ giao hàng toàn quốc

     Áp dụng chính sách đổi hàng trong 7 ngày

     Bảo hành chính hãng sản phẩm lên tới 24 tháng

     Ưu đãi dành riêng cho các khách hàng mới

    Chi tiết Sản Phẩm

    Hình ảnh soundcard URX22C thực tế tại Quý Thành

    Dù có thiết kế tối giản, URX22C mang trong mình sức mạnh sáng tạo thực thụ. Với âm thanh đạt chuẩn chuyên nghiệp, xử lý DSP linh hoạt và bộ công cụ sản xuất Steinberg đầy đủ, nó mang đến mọi thứ bạn cần để thu âm, sản xuất hoặc phát trực tiếp ở bất cứ đâu — với chất lượng và sự dễ dàng ấn tượng.

    Tối giản nỗ lực, tối đa hiệu quả

    URX22C là một bộ audio interface và phần mềm all-in-one được thiết kế hướng đến sự đơn giản và hiệu quả. Với DSP tùy chỉnh của Yamaha và ứng dụng trực quan dspMixFx, bạn có thể dễ dàng cân bằng bản mix, thêm hiệu ứng, và kiểm soát mức vào/ra — mà không cần kiến thức kỹ thuật chuyên sâu.

    Kết hợp cùng gói phần mềm Steinberg tương thích cao, URX22C giúp việc thu và phát trực tuyến đạt chất lượng cao trở nên dễ dàng — giải phóng năng lượng sáng tạo để bạn tập trung vào âm nhạc và nội dung của mình.

    URX22C: Tối Ưu Hiệu Quả Với Nỗ Lực Tối Thiểu

    Mọi thứ bắt đầu từ âm thanh

    Với độ phân giải 32-bit/192 kHz và tiền khuếch đại micro D-PRE danh tiếng của Yamaha, URX22C ghi lại từng chi tiết với độ rõ ràng và chiều sâu tuyệt vời.

    Dù bạn thu vocal, nhạc cụ hay podcast, bạn luôn có được âm thanh trong suốt, linh hoạt và chuyên nghiệp — mở ra hành trình rõ ràng từ cảm hứng đến sản phẩm hoàn thiện.

    URX22C: Mọi Thứ Bắt Đầu Từ Âm Thanh

    Vận hành đơn giản, tính năng mạnh mẽ

    URX22C được thiết kế cho thao tác nhanh, trực quan, mang đến khả năng điều khiển trực tiếp mà không rườm rà. Núm âm lượng độc lập cho tai nghe và tổng đầu ra giúp bạn tinh chỉnh mức nghe dễ dàng, trong khi núm MIX cho phép hòa trộn tín hiệu trực tiếp và tín hiệu phát lại — hoàn hảo cho thu trực tiếp hoặc streaming.

    Nút MONO chuyên biệt đảm bảo bản mix của bạn luôn cân bằng trên mọi hệ thống phát, giúp bạn tự tin vào âm thanh mà khán giả nghe được.

    URX22C: Dễ Dùng – Hiệu Năng Mạnh Mẽ

    Mọi thứ bạn cần, ở bất cứ đâu

    URX22C đi kèm đầy đủ công cụ để nâng tầm sản phẩm của bạn. Cubase AI mang đến bản rút gọn của DAW chuyên nghiệp Steinberg cho thu và chỉnh sửa đa track, trong khi Steinberg Plus bổ sung âm thanh, hiệu ứng và nhạc cụ ảo khơi nguồn cảm hứng.

    MixKey giúp đơn giản hóa định tuyến âm thanh và phát trực tiếp, đồng thời tương thích với Elgato Stream Deck, cho phép bạn thao tác nhanh bằng một nút bấm. Với các bản cập nhật thường xuyên và khả năng tích hợp sâu, toàn bộ hệ thống của bạn sẽ phát triển cùng hành trình sáng tạo.

    URX22C: Mọi Thứ Bạn Cần, Ở Bất Kỳ Đâu

    Hệ thống

    DAW Music Production

    • URX22C: Sản Xuất Âm Nhạc Trên DAW

    DAW Streaming

    • URX22C: Livestream Âm Thanh Trên DAW

    URX22C

    URX44C

    General specifications I/O Connectors Analog Input 2 Mic/Line Combo inputs *Hi-Z switch on input 2 for electric guitar 4 Combo inputs (2 Mic/Hi-Z, 2 Mic/Line) + 2 TRS inputs
    Analog Output 2 TRS 4 TRS
    USB TO HOST 1 (USB Type-C, 32-bit) 1 (USB Type-C, 32-bit)
    Phones 1 TRS (15 mW+15 mW @40 Ohm) 2 TRS (100 mW+100 mW @40 Ohm)
    DC 2 (Type-C USB bus power or Type-A micro-USB DC IN) 2 (Type-C USB bus power or Barrel type DC IN)
    MIDI 1 IN / 1 OUT 1 IN / 1 OUT
    User Interface Dedicated software "dspMixFx", Input Gain, Mono/Stereo switch, Hi-Z for Input 2, +48V phantom power, Mix balance, Main Volume, Headphones Volume Dedicated software "dspMixFx", Input Gain, +48V phantom power, Mix balance, Main Volume, Headphones Volume
    Recording & Playback USB 2-track recording, 2-track playback 6-track recording, 4-track playback
    Sampling frequency rate 192 kHz - 44.1 kHz 192 kHz - 44.1 kHz
    Frequency response +0.0/-0.4 dB (20 Hz to 22 kHz) +0.0/-0.4 dB (20 Hz to 22 kHz)
    Total harmonic distortion [MIC/LINE/Hi-Z] 0.003 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF; [MAIN OUTPUT] 0.002 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF [MIC/LINE/Hi-Z] 0.003 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF; [LINE IN 5-6] 0.002 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF; [MAIN OUTPUT] 0.002 % at 1 kHz, 22 Hz/22 kHz BPF
    Dynamic range [MIC/LINE/Hi-Z] 102 dB, [MAIN OUTPUT] 105 dB [MIC/LINE/Hi-Z] 102 dB, [LINE IN 5-6] 106 dB, [MAIN OUTPUT] 105 dB
    Gain range 54 dB 54 dB
    Power requirements DC5 V/0.9 A DC12 V/1.5 A
    Power consumption 4.5 W 7.5 W
    Dimensions W 159 mm (6.3") 252 mm (9.9")
    H 47 mm (1.9") 47 mm (1.9")
    D 159 mm (6.3") 159 mm (6.3")
    Net weight 1.0 kg (2.0 lb) 1.5 kg (3.3 lb)
    Included Accessories Setup Guide, Cubase AI License Card, Basic FX Suite License Card, Steinberg Plus License Card, USB Cable (3.1 Gen1, Type-C to Type-A, 1.0 m) Stetup Guide, Cubase AI License Card, Basic FX Suite License Card, Steinberg Plus License Card, USB Cable (3.1 Gen1, Type-C to Type-A, 1.0 m), AC Adaptor (PA-150B)
    Operating temperature 0 to + 40 ℃ 0 to + 40 ℃
    Outline Mixing Capacity Input Channels 2 Mono + 3 Stereo loopback + 1 FX 6 Mono + 3 Stereo loopback + 1 FX
    Mix Buses 2 (1 MIX + 1 Streaming Mix) 3 (2 MIX + 1 Streaming Mix)
    Stereo Buses 1 2
    FX Buses 1 1
    On-board processors DSP Gate, Compressor, Sweet Spot Morphing Channel Strip (Comp & EQ), Guitar Amp Classics (Amp Simulator), Pitch Fix (Voice Changer), Ducker, Multi-Band Compressor, Compander, Delay, REV-X (Reverb) Gate, Compressor, Sweet Spot Morphing Channel Strip (Comp & EQ), Guitar Amp Classics (Amp Simulator), Pitch Fix (Voice Changer), Ducker, Multi-Band Compressor, Compander, Delay, REV-X (Reverb)